Bảo hiểm xe ô tô

Bảo hiểm xe ô tô
Share on facebook
Facebook

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS XE CƠ GIỚI TỪ 01/03/2021

Loại xe

Không kinh doanh

Kinh doanh

5 chổ

480,700

831,600

7 chổ

873,400

1,188,000

Taxi 5 chổ

1.413.720

Bán tải/pickup

480,700

1026,300

16 chổ

1,397,000

3,359,400

Tải < 3 tấn

938,300

Tải 3 đến 8 tấn

1,826,000

Tải 8 đến 15 tấn

3,020,600

Tải trên 15 tấn

3,520,000

Ghi chú:

⇒ Phí trên chưa bao gồm người ngồi trên xe.

⇒ Phí người ngồi trên xe 10.000 đồng/người.

II. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V

2. Xe Taxi

Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV

3. Xe ô tô chuyên dùng

Phí bảo hiểm TNDS của xe cứu thương được tính bằng 120% phí của xe pick up

Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III

Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V

4. Đầu kéo rơ moóc

Tính bằng 150% của phí xe cùng trọng tải trên 15 tấn, phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ moóc là phí của cả đầu kéo và rơ moóc

5. Xe máy chuyên dùng

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III

BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE

Tổng phí = Số tiền bảo hiểm (Giá trị xe) x Tỉ lệ phí.

GIAO TẬN NƠI – MIỄN PHÍ – TIẾT KIỆM 15% KHI MUA ONLINE

 

TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM SÀI GÒN – HÀ NỘI

CÔNG TY BẢO HIỂM BSH AN GIANG

PHÒNG KINH DOANH: 0907.947.491

HOTLINE BỒI THƯỜNG: 0707.899.889

0933.806.809